Đang tải…
Trên đường ~ / giữa chừng ~
V-る
Nの + 途中で
途中に
会社へ行く途中で、財布を落としてしまった。
Trên đường đến công ty, tôi đánh rơi mất ví.
映画がつまらなくて、途中で寝てしまった。
Phim chán quá nên giữa chừng tôi ngủ mất.
家
1.学校へ( )途中で、先生に会った。
2.駅から家までの( )、大きな公園がある。
3.試合は雨のため、( )中止になった。
Trên đường về nhà mới mở một tiệm bánh mì.