Đang tải…
Nhân tiện ~ thì ~ luôn
V-る
V-た
Nの + ついでに
郵便局へ行くついでに、この手紙も出してくれる?
Nhân tiện đi bưu điện, cậu gửi giúp tớ lá thư này luôn được không?
買い物のついでに、図書館に寄って本を返した。
Nhân tiện đi mua sắm, tôi ghé thư viện trả sách.
1.コンビニに行く( )、牛乳を買ってきてくれない?
2.散歩( )ついでに、パンを買ってきた。
3.駅まで友達を送ったついでに、( )。
Nhân chuyến công tác Osaka, tôi ghé về thăm nhà bố mẹ.