Đang tải…
Kể từ khi ~ (đến nay vẫn ~)
V-て + 以来
N + 以来
日本に来て以来、ずっとこのアパートに住んでいる。
Kể từ khi đến Nhật, tôi sống mãi ở căn hộ này.
卒業以来、彼とは一度も会っていない。
Kể từ khi tốt nghiệp, tôi chưa gặp lại anh ấy lần nào.
去年手術を
1.彼女は大学に入って( )、一度も授業を休んだことがない。
2.日本に来て以来、( )。
3.入社( )以来、毎朝7時に起きている。
Kể từ khi phẫu thuật năm ngoái, sức khỏe tôi rất tốt.