Đang tải…
Không cần phải ~ (vì quá rõ ràng / quá đơn giản)
V-る + までもない
までもなく
こんな簡単な計算なら、電卓を使うまでもない。
Phép tính đơn giản thế này thì chẳng cần phải dùng máy tính.
言うまでもなく、約束の時間を守るのは社会人の基本だ。
Khỏi phải nói, giữ đúng giờ hẹn là điều cơ bản của người đi làm.
1.この程度の修理なら、業者を呼ぶ( )。自分で直せる。
2.彼が優秀なことは、今更( )までもない。
3.(試験に落ちて落ち込んでいる友達に)「まだ来年もあるし、そんなにがっかりする( )よ。」
結果は明らかなので、わざわざ確かめるまでもないだろう。
Kết quả đã rõ ràng nên có lẽ chẳng cần mất công kiểm tra lại.