Đang tải…
Chắc chắn là ~, không sai được
普通形 (Aな
N bỏ だ, hoặc である) + に相違ない
現場に残された指紋から判断して、犯人はこの男に相違ない。
Xét từ dấu vân tay để lại hiện trường, thủ phạm chắc chắn là người đàn ông này.
長年の研究が認められ、博士は深い満足
1.この書類に押されている印は、社長のもの( )。
2.調査の結果から判断すると、事故の原因はブレーキの故障である( )。
3.彼がこれほど熱心に練習しているのだから、本番でもよい結果を出す( )。
Công trình nghiên cứu nhiều năm được công nhận, hẳn là tiến sĩ đang cảm thấy rất mãn nguyện.
上記のとおり相違ありません。
Tôi xin xác nhận nội dung nêu trên là đúng sự thật.