Đang tải…
Không có cách nào để ~ / không thể ~ được
V-ます(bỏ ます) + ようがない
ようもない
N(する) + のしようがない
彼の連絡先を誰も知らないので、知らせようがない。
Không ai biết thông tin liên lạc của anh ấy nên chẳng có cách nào báo cho anh ấy.
冷蔵庫に材料が何もないのだから、料理を作りようもない。
Trong tủ lạnh chẳng có nguyên liệu gì thì cũng không có cách nào nấu ăn được.
1.大雪で道が全部ふさがっていて、どこへも行き( )。
2.原因が分からない以上、説明( )。
3.証拠が一つも残っていないので、犯人を見つけ( )。
あの日に見た夕日の美しさは、言葉では言いようがない。
Vẻ đẹp của hoàng hôn hôm đó không biết diễn tả bằng lời thế nào.