Đang tải…
Từ ~ đến ~ (khoảng thời gian/không gian, đại khái)
N1 + から + N2 + にかけて
九州から関東にかけて、大雨になるでしょう。
Từ Kyushu đến Kanto có lẽ sẽ mưa lớn.
この花は3月から5月にかけて咲きます。
Loài hoa này nở vào khoảng từ tháng 3 đến tháng 5.
昨夜は夜中
1.うちの会社では、朝9時から夕方5時( )働きます。
2.年末から年始( )、多くの人が旅行に出かけます。
3.台風の影響で、東北( )北海道にかけて強い風が吹いています。
Đêm qua, từ nửa đêm đến rạng sáng đã có động đất nhiều lần.