Đang tải…
Thông qua ~ / suốt (cả) ~
N + を通じて
を通して
友人を通じて、今の妻と知り合った。
Tôi quen vợ hiện nay thông qua một người bạn.
アルバイトを通して、社会のルールを学んだ。
Thông qua công việc làm thêm, tôi đã học được các quy tắc xã hội.
1.留学の経験( )、多くのことを学んだ。
2.この地方は一年( )雨が多い。
3.秘書( )社長に会う約束をした。
この島は一年を通じて暖かい。
Hòn đảo này ấm áp suốt cả năm.