Đang tải…
Vì ~ / do ~ (khách quan, trang trọng)
普通形 (Aな-な
Nの) + ため(に)
大雪のため、飛行機が欠航になった。
Do tuyết rơi dày nên chuyến bay bị hủy.
工事をしているため、この道は通れません。
Do đang thi công nên không thể đi qua con đường này.
彼は体が弱いために、よく学校
1.雨が降っている( )、傘を持っていきなさい。
2.台風の( )、電車が止まっています。
3.電車が( )ため、会議に遅れました。
Vì sức khỏe yếu nên cậu ấy thường xuyên nghỉ học.