Đang tải…
Vì ~ (nên đành/lỡ ~) — giải thích, thanh minh
普通形 (Aな-な
Nな) + ものだから
もので
バスがなかなか来なかったもので、遅れてすみません。
Vì xe buýt mãi không đến nên tôi đến muộn, xin lỗi ạ.
子どもが熱を出したものだから、今日は会社を休みました。
Vì con bị sốt nên hôm nay tôi đã nghỉ làm.
あまりにおいしかったものだから、つい全部
1.(遅刻して上司に謝る)目覚まし時計が鳴らなかった( )、遅れてしまいました。
2.暑いものだから、( )。
3.彼があまりに真剣( )ものだから、笑えなかった。
Vì ngon quá nên tôi lỡ ăn hết sạch.