Đang tải…
~ không chịu nổi, ~ phát mệt
V-て
Aい-くて
Aな-で + (は)かなわない
今年の夏は連日三十五度を超えて、暑くてかなわない。
Mùa hè năm nay ngày nào cũng trên 35 độ, nóng không chịu nổi.
隣の工事の音が朝からうるさくてかなわない。
Tiếng công trình bên cạnh ồn từ sáng, phát mệt.
1.第一志望の大学に合格して、うれしくて( )。
2.この部屋は冬になると日が当たらず、( )かなわない。
3.上司に同じ自慢話を何度も( )かなわない。
こう毎日残業をさせられてはかなわない。
Ngày nào cũng bị bắt làm thêm giờ thế này thì chịu sao nổi.