Đang tải…
Không ngần ngại ~, thản nhiên ~
V-て + はばからない (公言する, 断言する, 言う, 主張する…)
彼は「自分こそが業界一の技術者だ」と公言してはばからない。
Anh ta thản nhiên tuyên bố công khai rằng 'chính tôi là kỹ sư số một trong ngành'.
その政治家は、増税は一切必要ないと断言してはばからなかった。
Chính trị gia đó không ngần ngại khẳng định chắc nịch rằng hoàn toàn không cần tăng thuế.
1.彼女は自分の作品が世界一だと豪語して( )。
2.あの評論家は、今の教育は間違っていると( )はばからない。
3.父の葬儀で、兄は人目を( )泣き続けた。
部長は会議の席で「失敗はすべて部下のせいだ」と言ってはばからない。
Trưởng phòng thản nhiên nói ngay trong cuộc họp rằng 'thất bại hoàn toàn là do cấp dưới'.