Đang tải…
Dù ~ cũng chẳng mất gì
V-て
Aな・N-で + もともとだ (断られて, だめで, 失敗して…)
人気のレストランだけど、だめでもともとで予約の電話をしてみよう。
Nhà hàng nổi tiếng nhưng không được cũng chẳng mất gì, cứ gọi đặt bàn thử xem.
断られてもともとだと思って、憧れの先輩に告白した。
Nghĩ bị từ chối cũng chẳng mất gì, tôi đã tỏ tình với đàn anh mà mình ngưỡng mộ.
応募者
1.合格率は低いが、( )で受けてみよう。
2.社長に直接頼んでみたら?断られて( )だよ。
3.( )くらいなら、だめでもともとだ。
Nghe nói hơn một nghìn người ứng tuyển, nhưng trượt cũng chẳng mất gì, sao không thử nộp xem?