Đang tải…
Cấm ~ / không thể, không được ~
V-る + べからず
V-る + べからざる + N (する → すべからず)
公園の入り口には「芝生に入るべからず」という看板が立っている。
Ở lối vào công viên có tấm biển ghi 'Cấm giẫm lên bãi cỏ'.
「初心忘るべからず」という言葉を胸に、毎日稽古に励
1.信頼は、医師と患者の関係において欠く( )ものだ。
2.(美術館の掲示)館内にて撮影( )。
3.(寺の入り口の張り紙)「土足にて上がる( )」
Khắc ghi câu 'Chớ quên tâm thế ban đầu', tôi miệt mài luyện tập mỗi ngày.
子どもへの虐待は、決して許すべからざる行為である。
Ngược đãi trẻ em là hành vi tuyệt đối không thể dung thứ.