Đang tải…
Phải ~ (văn viết)
V-ない (bỏ ない) + ねばならない (する → せねばならない)
社会の一員として、法律は守らねばならない。
Là một thành viên của xã hội thì phải tuân thủ pháp luật.
同じ過ちを繰り返さないよう、我々は歴史に学ばねばならぬ。
Để không lặp lại sai lầm cũ, chúng ta phải học từ lịch sử.
1.被災者の生活を一日も早く再建( )ねばならない。
2.誰かが行か( )ならないのなら、私が行きます。
3.目標を達成するには、( )。
締め切りは明日だ。今夜中に仕上げねば。
Hạn chót là ngày mai. Phải hoàn thành trong tối nay mới được.