Đang tải…
Không được phép ~, không xứng với tư cách ~
N (vai trò) + に/として + あるまじき + N
V-る + まじき + N
生徒に暴力をふるうなど、教師にあるまじき行為だ。
Dùng bạo lực với học sinh là hành vi không thể chấp nhận đối với một giáo viên.
患者の個人情報を外部に漏らすとは、医療従事者としてあるまじきことだ。
Làm lộ thông tin cá nhân của bệnh nhân ra ngoài là điều không được phép đối với người làm ngành y.
1.試合中に審判を殴るとは、スポーツ選手に( )行為だ。
2.取引先を怒鳴りつけるなんて、社会人として( )まじき言動だ。
3.(友人への助言)疲れているときは、無理をして運転( )よ。
Vì quá giận, tôi đã lỡ nói ra điều lẽ ra tuyệt đối không được nói với cấp trên.