Đang tải…
Được (cho phép) làm ~ / xin phép làm ~
V(使役て) + もらう
いただく
大学のとき、両親にアメリカへ留学させてもらった。
Hồi đại học, tôi được bố mẹ cho đi du học Mỹ.
本日は体調が悪いので、休ませていただきます。
Hôm nay vì sức khỏe không tốt nên tôi xin phép được nghỉ.
それでは、新しい計画
1.(自分で運転したかった)父に頼んで、車を( )。
2.お客様、明日こちらからお電話( )いただきます。
3.店長のご厚意で、仕事の後に店のピアノを弾かせて( )。
Sau đây, tôi xin phép được trình bày về kế hoạch mới.