Đang tải…
Bị bắt phải ~ / bị khiến cho (cảm thấy) ~
N1: 行かせられる→行かされる
N2: 食べさせられる
する→させられる
来る→来させられる
昨日の飲み会で、部長にお酒をたくさん飲まされた。
Ở buổi nhậu hôm qua, tôi bị trưởng phòng bắt uống rất nhiều rượu.
子供のころ、母に毎日ピアノを練習させられました。
Hồi nhỏ, tôi bị mẹ bắt tập piano mỗi ngày.
1.(本当はしたくなかった)先生に教室の掃除を( )。
2.友達が遅れてきたので、駅で1時間も( )。
3.彼の努力には、いつも( )。
この映画を見て、家族の大切さを考えさせられた。
Xem bộ phim này, tôi đã phải suy nghĩ về tầm quan trọng của gia đình.