Đang tải…
Dù không ~ cũng (được / vẫn ~)
V-ない (bỏ ない) + ずとも (する → せずとも)
言わずとも、彼の気持ちはよくわかる。
Dù không nói ra, tôi vẫn hiểu rõ tâm trạng của anh ấy.
時間は十分あるから、そんなに急がずとも間に合いますよ。
Thời gian còn đủ nên không cần vội thế cũng kịp mà.
そう心配せずとも、
1.そんなに( )ずとも、私が代わりにやっておきます。
2.説明書を( )とも、使い方はすぐにわかる。
3.先生に聞か( )、辞書を引けばわかることだ。
Không cần lo lắng như thế đâu, kỳ thi chắc chắn sẽ suôn sẻ.