Đang tải…
Nếu ~ thì mọi thứ cũng kết thúc / chỉ cần ~ là coi như hết
V-ば
V-たら + それまでだ
どんなに高価な時計でも、壊れてしまえばそれまでだ。
Đồng hồ đắt tiền đến đâu thì hỏng rồi là cũng hết.
運が悪かったと言えばそれまでだが、準備不足も原因だったと思う。
Nói là do xui thì cũng chẳng còn gì để bàn, nhưng tôi nghĩ việc chuẩn bị chưa kỹ cũng là nguyên nhân.
1.一生懸命練習しても、本番で実力を出せなければ( )。
2.彼には才能がないと( )それまでだが、努力次第で変わるかもしれない。
3.チャンスは何度もあるわけではない。逃してしまえばそれまでだから、( )。
苦労して作ったデータも、消えてしまったらそれまでだ。
Dữ liệu vất vả tạo ra mà bị mất thì coi như hết.