Đang tải…
Không chỉ (giới hạn ở) ~ mà (cả) ~
N + に限らず
この公園は週末に限らず、いつも家族連れでにぎわっている。
Công viên này không chỉ cuối tuần mà lúc nào cũng đông các gia đình.
日本に限らず、多くの国で少子化が進
1.この歌は子ども( )、大人にも人気がある。
2.本日は会員( )、どなたでもご入場いただけます。
3.スポーツに限らず、( )。
Không chỉ Nhật Bản mà ở nhiều nước tỉ lệ sinh cũng đang giảm.
留学生に限らず、誰でもこのセミナーに参加できます。
Không chỉ du học sinh mà ai cũng có thể tham gia hội thảo này.