Đang tải…
(1) Đúng lúc ~ thì (lại) ~; (2) Riêng ~ thì (không thể) ~
N + に限って
大事な会議がある日に限って、寝坊してしまう。
Cứ đúng hôm có cuộc họp quan trọng là tôi lại ngủ quên.
うちの息子に限って、人のものを盗むはずがありません。
Riêng con trai tôi thì không đời nào lấy cắp đồ của người khác.
1.急いでいるとき( )、タクシーがなかなかつかまらない。
2.まじめな田中さん( )、約束を破るはずがない。
3.今日は早く帰りたかったのに、こういう日に限って( )。
洗濯物を外に干した日に限って、急に雨が降り出す。
Cứ hôm nào phơi đồ ngoài trời là y như rằng trời đổ mưa.