Đang tải…
~ thì đương nhiên rồi, (cả ~ cũng)
N + はもとより (+ N + も
まで)
このアプリは若者はもとより、高齢者にも使いやすい。
Ứng dụng này giới trẻ thì đương nhiên, người cao tuổi cũng dễ sử dụng.
彼女は英語はもとより、スペイン語も流暢に話す。
Cô ấy tiếng Anh thì khỏi nói, tiếng Tây Ban Nha cũng nói trôi chảy.
災害の際
1.この料理教室には初心者( )、プロの料理人も参加している。
2.合格の知らせに、( )はもとより、近所の人たちまで喜んでくれた。
3.この店は味( )、店員のサービスもすばらしい。
Khi có thiên tai, lương thực thì đương nhiên, việc đảm bảo nước và thuốc cũng không thể thiếu.