Đang tải…
Cực kỳ ~, ~ hết mức
Aな (gốc) + 極まる
極まりない
赤信号を無視して交差点に突っ込むなんて、危険極まりない。
Vượt đèn đỏ lao vào ngã tư thì cực kỳ nguy hiểm.
約束に一時間も遅れて謝りもしないとは、失礼
1.公共の場で大声で電話をするのは、( )。
2.山道をあんなスピードで走るなんて、( )極まりない。
3.あの政治家の発言は無責任極まりない。つまり、( )ということだ。
Trễ hẹn tận một tiếng mà không một lời xin lỗi, thật là thái độ vô lễ hết mức.
同じ説明が二時間も続いたその講演は、退屈極まりないものだった。
Bài diễn thuyết lặp đi lặp lại cùng một nội dung suốt hai tiếng ấy chán ngắt hết mức.