Đang tải…
Vô cùng ~, không gì ~ hơn
Aい-い
Aな-な + ことこのうえない
この町はバスが一日二本しかなく、不便なことこのうえない。
Thị trấn này mỗi ngày chỉ có hai chuyến xe buýt, bất tiện vô cùng.
同じ書類を何度も手書きで書き直させられ、面倒なことこのうえない。
Bị bắt viết tay lại cùng một bộ giấy tờ bao nhiêu lần, phiền phức không gì bằng.
1.街灯のない夜道を一人で歩くのは、( )ことこのうえない。
2.この駅はエレベーターがなく、車椅子の利用者にとって不便( )。
3.待ちに待った初孫が無事に生まれ、( )ことこのうえない。
長年の夢だった自分の店をついに開くことができ、うれしいことこの上ない。
Cuối cùng cũng mở được cửa hàng của riêng mình – giấc mơ bao năm, vui sướng không gì bằng.