Đang tải…
Vô cùng ~, hết sức ~ (rất trang trọng)
N + の至り
このような栄誉ある賞をいただき、光栄の至りです。
Được nhận giải thưởng vinh dự thế này, tôi vô cùng vinh hạnh.
先生自らお越しいただくとは、恐縮の至り
1.本日は皆様の前でお話しする機会をいただき、光栄( )でございます。
2.若い頃、上司に口答えばかりしていたのは、若気( )だった。
3.(大勢の前で発表の数字を間違えて)準備不足で、まったく汗顔( )です。
Thầy đích thân quá bộ đến tận đây, em thật vô cùng ngại ngùng và cảm kích.
学生時代に授業を休んで一人で旅に出たのは、若気の至りだった。
Hồi sinh viên bỏ học để một mình đi du lịch là do trẻ người non dạ.