Đang tải…
Rốt cuộc đến nỗi ~ (kết cục tệ hại)
V-る + 始末だ
この・あの + 始末だ
彼は遅刻を繰り返したあげく、ついには無断で会社を休む始末だ。
Anh ta đi muộn hết lần này đến lần khác, rốt cuộc đến nỗi nghỉ làm không báo.
息子はゲームばかりして勉強せず、とうとう留年
1.兄は借金を重ね、ついには親の家まで売る( )。
2.何度も話し合いを重ねた( )、ようやく両社は合意に達した。
3.彼女は仕事のストレスで眠れなくなり、最近では会社に( )始末だ。
Con trai chỉ chơi game chẳng chịu học, rốt cuộc đến nỗi phải lưu ban.
あれほど気をつけるように言ったのに、この始末だ。
Đã dặn phải cẩn thận bao nhiêu lần, vậy mà ra nông nỗi này.