Đang tải…
Không thể không ~ (không làm thì không xong)
V-ない (bỏ ない) + ずにはすまない (する → せずにはすまない)
大切な取引先の資料をなくしてしまったのだから、直接謝罪せずにはすまないだろう。
Làm mất tài liệu của đối tác quan trọng thì e là không thể không trực tiếp xin lỗi.
友人に借りた車を傷つけたのだから、修理代を払わずにはすまない。
Đã làm xước xe mượn của bạn thì không thể không trả tiền sửa.
1.会社のお金を勝手に使ったのだから、責任を取ら( )。
2.約束を破ったのだから、彼に一言( )にはすまないだろう。
3.規則を破った以上、学校に事情を説明( )。
ここまで問題が大きくなっては、社長に報告しないではすまない。
Vấn đề đã lớn đến mức này thì không thể không báo cáo lên giám đốc.