Đang tải…
Nhất định sẽ ~ / chắc chắn khiến ~
V-ない (bỏ ない) + ずにはおかない (する → せずにはおかない)
彼の命懸けの演技は、観客を感動させずにはおかない。
Diễn xuất hết mình của anh ấy chắc chắn khiến khán giả xúc động.
今回の不正は、会社の信用に影響を与えないではおかないだろう。
Vụ gian lận lần này chắc chắn sẽ ảnh hưởng tới uy tín của công ty.
1.この小説の意外な結末は、読者を( )にはおかない。
2.事件の真相を、必ず明らかに( )にはおかない。
3.子猫があまりにかわいくて、写真を撮らず( )。
刑事は「必ず犯人を見つけ出さずにはおかない」と誓った。
Người cảnh sát hình sự thề rằng 'nhất định tôi sẽ tìm ra hung thủ'.