Đang tải…
Chỉ ~ thì không xong / không thể cho qua
N
thể thường (+ だけ) + ではすまない
ではすまされない
人にけがをさせておいて、謝るだけではすまない。
Làm người khác bị thương thì chỉ xin lỗi thôi là không xong.
社会人になったら、「知らなかった」ではすまされない。
Đã đi làm rồi thì câu 'tôi không biết' không thể cho qua được.
顧客の個人情報を流出させたのは、ミスではすまない重大
1.会社の機密を外部に漏らしておいて、「冗談のつもりだった」( )。
2.試験で不正をしたら、注意される( )ではすまない。
3.階段から落ちたが、幸い軽いけがで( )。
Làm rò rỉ thông tin cá nhân của khách hàng là vấn đề nghiêm trọng, không thể coi là một lỗi sơ suất cho xong.