Đang tải…
Không chỉ dừng lại ở ~ (mà còn lan rộng)
N
V-る + にとどまらず
この問題は一企業にとどまらず、業界全体に影響を及ぼしている。
Vấn đề này không chỉ dừng lại ở một doanh nghiệp mà còn ảnh hưởng đến toàn ngành.
彼の人気は国内にとどまらず、海外にまで広がっている。
Sự nổi tiếng của anh ấy không chỉ trong nước mà còn lan ra cả nước ngoài.
1.大雨の被害は山間部( )、都市部にも及んだ。
2.彼は店を経営( )にとどまらず、料理教室も開いている。
3.この技術は医療の分野にとどまらず、( )。
その運動は一時的なブームにとどまらず、社会を変える大きな流れとなった。
Phong trào đó không chỉ là cơn sốt nhất thời mà đã trở thành dòng chảy lớn làm thay đổi xã hội.