Đang tải…
Hơn cả ~, còn hơn ~
N + にもまして
từ nghi vấn + にもまして (何にもまして, 誰にもまして, いつにもまして)
今年の夏は去年にもまして暑い。
Mùa hè năm nay còn nóng hơn cả năm ngoái.
彼は以前にもまして熱心に練習に取り組むようになった。
Anh ấy đã luyện tập còn chăm chỉ hơn trước đây.
今の
1.今日の彼女は、( )美しく見えた。
2.例年( )、今年は花粉の量が多いそうだ。
3.部長は誰にもまして( )。
Với tôi bây giờ, điều quan trọng hơn hết thảy là sức khỏe của gia đình.