Đang tải…
Không chỉ riêng ~ mà còn ~
ひとり + N + だけでなく
のみならず
だけの問題ではない
ただ + N・thể thường + のみならず
少子化はひとり日本だけでなく、多くの先進国が抱える問題だ。
Tỷ lệ sinh giảm không chỉ riêng Nhật Bản mà là vấn đề của nhiều nước phát triển.
環境汚染はただこの地域のみならず、地球全体の問題である。
Ô nhiễm môi trường không chỉ là vấn đề của riêng khu vực này mà của toàn trái đất.
1.この事故の責任は( )運転手だけでなく、安全管理を怠った会社にもある。
2.彼の発言は、ただ選手たち( )、多くのファンを傷つけた。
3.高齢化はひとり地方だけの問題ではなく、( )。
いじめはひとり学校の問題ではなく、社会全体で取り組むべき課題だ。
Bắt nạt không phải là vấn đề của riêng nhà trường mà là việc cả xã hội phải cùng giải quyết.