Đang tải…
Vừa mới ~ (còn mới, còn tươi)
V-ます + たて(の + N
だ)
焼きたてのパンは、とてもいい匂いがする。
Bánh mì vừa mới nướng xong có mùi rất thơm.
この店では、畑でとれたての野菜が買える。
Ở cửa hàng này có thể mua rau vừa mới hái từ ruộng.
社会人になりたてのころは、毎日緊張
1.このベンチはペンキ塗り( )なので、座らないでください。
2.昨日( )本の内容を、もう忘れてしまった。
3.生まれ( )の赤ちゃんは、とても小さい。
Hồi mới đi làm, ngày nào tôi cũng căng thẳng.