Đang tải…
Sau (khoảng thời gian) ~ mới lại ~
Từ chỉ thời gian + ぶり(に
の + N
だ)
3年ぶりに国へ帰った。
Sau 3 năm tôi mới về nước.
東京で10年ぶりの大雪が降った。
Ở Tokyo đã có trận tuyết lớn nhất sau 10 năm.
田中さん、久しぶりですね。お元気
1.病気が治って、一か月( )学校に行った。
2.5年( )の再会に、二人は涙を流した。
3.晴れた日が続いていたが、今日は2週間( )雨が降った。
Anh Tanaka, lâu quá không gặp nhỉ. Anh có khỏe không?