Đang tải…
~ không chịu nổi, ~ vô cùng
V-て
Aい-くて
Aな-で + しょうがない
たまらない
昨夜あまり寝ていないので、眠くてしょうがない。
Tối qua ngủ ít nên buồn ngủ không chịu nổi.
国にいる家族に会いたくてたまらない。
Tôi nhớ và muốn gặp gia đình ở quê vô cùng.
息子が一人で旅行
1.試験に合格して、( )たまらない。
2.明日の面接のことが( )しょうがない。
3.弟は新しいゲームが欲しくてたまらない( )。
Con trai đi du lịch một mình nên tôi lo lắng vô cùng.