Đang tải…
Dù là ~ đi nữa thì (cũng)
N
thể thường + といえども
たとえ
いかに
いかなる〜といえども
医者といえども、自分の病気には気づかないことがある。
Dù là bác sĩ đi nữa thì cũng có khi không nhận ra bệnh của chính mình.
たとえ大臣といえども、法律に違反すれば処罰されるべきだ。
Cho dù là bộ trưởng đi nữa, nếu vi phạm pháp luật thì cũng phải bị xử phạt.
一流企業といえども
1.横綱( )、体調が悪ければ負けることもある。
2.たとえ親( )、子どもの手紙を勝手に読んではいけない。
3.専門家といえども、( )。
Dù là doanh nghiệp hàng đầu thì cũng không chắc sẽ không phá sản.