Đang tải…
Cứ tưởng ~ ai ngờ ~
Thể thường (câu) + と思いきや
試験は難しいと思いきや、意外にも簡単だった。
Cứ tưởng bài thi khó, ai ngờ lại dễ bất ngờ.
彼は怒ると思いきや、笑って許してくれた。
Cứ tưởng anh ấy sẽ nổi giận, ai ngờ lại cười và bỏ qua cho tôi.
1.雨が上がった( )、また激しく降り出した。
2.簡単に勝てると思いきや、( )。
3.もう全員帰った( )思いきや、会議室にはまだ部長が残っていた。
高級レストランだから値段も高いかと思いきや、ランチは千円以下だった。
Cứ tưởng nhà hàng sang thì giá cũng đắt, ai ngờ suất trưa chưa tới một nghìn yên.