Đang tải…
Khi thực sự đến lúc ~ thì (lại ~)
いざ + N
V-る + となると
となれば
となったら
毎日練習してきたが、いざ本番となると緊張して手が震える。
Ngày nào cũng luyện tập, vậy mà khi thực sự đến buổi diễn chính thì tôi lại run tay vì hồi hộp.
家を出たいとずっと思っていたが、いざ出ていくとなると
1.会社を辞めたいといつも言っていたのに、いざ退職届を出す( )、なかなか決心がつかない。
2.いざ一人で海外へ( )となると、不安になってきた。
3.いざ自分がスピーチをするとなると、( )。
Tôi luôn muốn ra ở riêng, nhưng khi thực sự sắp rời nhà thì vẫn thấy buồn.
心配しなくていい。いざとなったら私が助けに行くから。
Đừng lo. Khi cần thì tôi sẽ đến giúp.