Đang tải…
~ không tả xiết, ~ hết chỗ nói
N
Aい-い
Aな (gốc) + といったらない
山頂から見た朝日の美しさといったらなかった。
Vẻ đẹp của mặt trời mọc nhìn từ đỉnh núi thì không lời nào tả xiết.
あと一点で合格だったと知ったときの悔しさといったらない。
Nỗi tiếc nuối khi biết chỉ thiếu một điểm là đỗ thì không sao tả nổi.
1.満員電車で一時間も立ちっぱなしだったので、その疲れ( )。
2.初めて大きな舞台に立ったときの( )といったらなかった。
3.一人で留守番をしていた夜、停電で家中が真っ暗になったときの( )といったらなかった。
Tối nào phòng bên cũng mở nhạc ầm ĩ, ồn ào hết chỗ nói.