Đang tải…
~ cũng phải có giới hạn chứ, ~ quá đáng
N
Aい-い
Aな (gốc)
V-る + にもほどがある
人の財布を隠して笑うなんて、冗談にもほどがある。
Giấu ví người ta rồi cười, đùa cũng phải có giới hạn chứ.
会議を三回続けて無断で欠席するとは、無責任にもほどがある。
Ba lần liền vắng họp không báo, vô trách nhiệm quá đáng.
1.客を二時間も待たせて謝りもしないなんて、失礼( )。
2.上司の前で会社の悪口を言うなんて、( )にもほどがある。
3.何でも人のせいにするなんて、人を( )にもほどがある。
高校生にもなって親に宿題をやらせるなんて、甘えるにもほどがある。
Đã học cấp ba rồi mà còn bắt bố mẹ làm bài tập hộ, ỷ lại cũng phải có chừng mực chứ.