Đang tải…
Không cần phải ~
N (する)
V-る + には及ばない
ほんの小さなことですから、お礼には及びません。
Chỉ là chuyện nhỏ thôi, không cần phải cảm ơn đâu ạ.
検査の結果に異常はありませんので、ご心配には
1.資料はメールでお送りしますので、わざわざ取りに来る( )。
2.(手伝おうかと言われて)いえ、一人でできますので、お手伝い( )。
3.私の料理の腕は、プロの料理人には遠く( )。
Kết quả kiểm tra không có gì bất thường nên không cần phải lo lắng ạ.
書類は郵送で結構です。わざわざ窓口まで来るには及びません。
Giấy tờ gửi qua bưu điện là được. Không cần phải đích thân đến tận quầy.