Đang tải…
Không khó để ~, dễ dàng ~
N (想像, 理解)
V-る (察する, 想像する) + にかたくない
突然家族を失った遺族の悲しみは、想像にかたくない。
Nỗi đau của những người đột ngột mất người thân thì không khó để hình dung.
一人で異国の地に渡った彼女の不安は、察するにかたくない
1.決勝で敗れた選手たちの悔しさは、想像( )。
2.突然解雇された社員たちの怒りは、( )にかたくない。
3.大地震の直後、住民がどれほど( )かは想像にかたくない。
Nỗi bất an của cô ấy khi một mình sang xứ người thì dễ dàng thấu hiểu.
長年住み慣れた家を手放す老夫婦の気持ちは、理解に難くない。
Tâm trạng của đôi vợ chồng già phải rời bỏ ngôi nhà đã gắn bó bao năm thì không khó để thấu hiểu.