Đang tải…
Bảo (ai) làm / đừng làm ~
V(辞書形/ない形) + ように + 言う・注意する・頼む
先生は学生に宿題を忘れないように言いました。
Thầy giáo dặn học sinh đừng quên bài tập.
母に早く帰って来るように言
1.医者に甘いものを( )ように言われました。
2.田中さんに会議に遅れない( )言ってください。
3.先生は学生( )静かにするように言いました。
Tôi bị mẹ bảo phải về nhà sớm.
部長に資料を明日までに作るように頼まれました。
Tôi được trưởng phòng nhờ làm tài liệu trước ngày mai.