Đang tải…
Không thể nào ~
V-る + べくもない (する → すべくもない)
素人の私の腕前など、一流の職人の技術とは比べるべくもない。
Tay nghề nghiệp dư của tôi thì không thể nào so sánh được với kỹ thuật của người thợ hàng đầu.
彼が当時何を考えていたのか、今となっては知
1.年金暮らしの両親に、豪華な海外旅行など( )べくもない。
2.住所も電話番号もわからないので、連絡の( )。
3.世界的な名画と私の下手な絵とでは、( )。
Lúc đó anh ấy đã nghĩ gì thì đến giờ không còn cách nào biết được.
小さな町工場の我々に、大企業のような設備は望むべくもない。
Một xưởng nhỏ như chúng tôi thì không thể nào mơ tới trang thiết bị như doanh nghiệp lớn.