Đang tải…
Biết đâu lại ~, không chắc là không ~
V-ない + とも限らない
地震はいつ起きないとも限らないから、水や食料を備えておこう。
Động đất biết đâu lúc nào lại xảy ra, nên hãy dự trữ sẵn nước và thực phẩm.
誰が聞いていないとも限
1.運転に慣れていても、事故を( )。油断は禁物だ。
2.値段が高い物が、必ずしも品質が良い( )。
3.留守中に泥棒に入られないとも限らないから、( )。
Biết đâu có ai đó đang nghe, nên đừng bàn chuyện công việc trên tàu.
予報は晴れだが、山の天気は変わりやすく、雨が降らないとも限らない。念のため傘を持っていこう。
Dự báo là trời nắng, nhưng thời tiết trên núi dễ thay đổi, không chắc là không mưa. Cứ mang ô cho chắc.