Đang tải…
Không phải là không ~, cũng có thể ~
V-ない + ものでもない
でもない
条件次第では、その仕事を引き受けないものでもない。
Tùy điều kiện, không phải là tôi không thể nhận công việc đó.
彼がそう言いたくなる気持ちも分からないでもない。
Tôi cũng không phải là không hiểu tâm trạng muốn nói như vậy của anh ấy.
1.二人で急げば、この仕事も今日中に終わら( )。
2.君がどうしてもと言うなら、手伝って( )。
3.会議では反対したが、彼の意見にも一理あると思わ( )。
最近、息子が少し元気がないような気がしないでもない。
Dạo này tôi cũng có cảm giác con trai hơi kém vui.