Đang tải…
Mỗi lần ~ thì (lại) ~
V-る
Nの + たび(に)
この歌を聞くたびに、高校時代を思い出す。
Mỗi lần nghe bài hát này, tôi lại nhớ về thời cấp ba.
父は出張のたびに、家族にお土産を買ってくる。
Mỗi lần đi công tác, bố tôi đều mua quà về cho gia đình.
1.この写真を見る( )、亡くなった祖母のことを思い出す。
2.旅行( )たびに、写真をたくさん撮ります。
3.引っ越しのたびに、( )。
Lần nào gặp, anh ấy cũng đổi kiểu tóc.