Đang tải…
Ngay sau khi ~ thì (sẽ) ~
V-ます(bỏ ます)
N(danh động từ) + 次第
資料が届き次第、すぐにお送りします。
Ngay khi tài liệu được gửi đến, tôi sẽ gửi ngay cho anh.
結果が分かり次第、ご連絡ください。
Ngay khi biết kết quả, xin vui lòng liên lạc với tôi.
全員が到着
1.準備ができ( )、出発します。
2.詳しいことが( )次第、お知らせします。
3.雨がやみ次第、( )。
Ngay khi mọi người đến đủ, chúng ta sẽ bắt đầu cuộc họp.