Đang tải…
Khi ~ / lúc ~ (trang trọng)
V-る
V-た
Nの + 際(に)
お帰りの際は、お忘れ物にご注意ください。
Khi ra về, xin quý khách chú ý đừng để quên đồ.
京都へ行った際に、古い友人に会いました。
Khi đến Kyoto, tôi đã gặp lại một người bạn cũ.
1.非常の( )は、エレベーターを使わないでください。
2.会場に( )際は、受付でお名前をお書きください。
3.(友達との会話で)おなかがすいた( )、何を食べる?
パスポートを申請する際には、写真が必要です。
Khi làm đơn xin cấp hộ chiếu cần có ảnh.